Lên đầu trang
Tin tức hoạt động của Khoa
TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH CỦA CÁC HỌC PHẦN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH CỬ NHÂN SƯ PHẠM NGỮ VĂN HIỆN HÀNH ( TỪ 2015)

1. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (PHI91602)

1. Vũ Cao Đàm (2008), Giáo trình phương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB Giáo dục, Hà Nam.

2. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM SÁNG TẠO (PHI92152)

1.   Bộ Giáo dục và Đào tạo (2015), Tập huấn kỹ năng xây dựng và tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo, tài liệu tập huấn.

2.   Bộ Giáo dục và Đào tạo (2014), Hoạt động trải nghiệm sáng tạo, Phụ lục 2, kèm theo chương trình tổng thể giáo dục phổ thông.

3.   Jonh Deway (Bản dịch của Phạm Tuấn Anh; 1997), Dân chủ và giáo dục, NXB Tri thức.

3. PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC BỘ MÔN (PHI94012)

1. Nguyễn Hữu Châu (2005), Những vấn đề cơ bản về chương trình và quá trình dạy học, NXB Giáo dục, Hà Nội.

2. Trần Bá Hoành (2006), Đổi mới phương pháp dạy học, chương trình và sách giáo khoa, NXB ĐHSP, Hà Nội.

3. Lê Đức Ngọc, Trần Thị Hoài (2012), Phát triển chương trình giáo dục, Dự án phát triển giáo viên THPT và THCN.

4. Chương trình giáo dục phổ thông (các chương trình Ngữ văn phổ thông).

5. Sách giáo khoa Ngữ văn phổ thông.

4. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ GIÁO DỤC HỌC SINH (PHI92192)

   1. Hoàng Chúng (1982), Phương pháp thống kê toán học trong khoa học giáo dục và xây dựng giáo dục, Hà Nội.

     2. Trần Bá Hoành (1991), Đánh giá trong giáo dục, Bộ Giáo dục và Đào tạo.

     3. Nghiêm Xuân Nùng, Lâm Quang Thiệp (1995) (Biên dịch), Trắc nghiệm và đo lường cơ bản trong giáo dục, Bộ GD&ĐT vụ Đại học, Hà Nội.

     4. Trần Hữu Phong (chủ biên), Lê Khánh Tùng (2006), Thiết kế bài dạy học và trắc nghiệm khách quan môn Ngữ văn THPT, NXB Giáo dục, Hà Nội.

     5.  Dương Thiệu Tống (1995), Trắc nghiệm và đo lường thành quả học tập, Đại học Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh.

     6.  Dương Thiệu Tống (2002), Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục và tâm lý, NXB Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.

5. RÈN LUYỆN NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM THƯỜNG XUYÊN (PHI92213)

     1. Đỗ Thị Châu, Tình huống tâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạm, NXB Giáo dục.

2. Mai Ngọc Chừ (và các tác giả khác) (1997), Cơ sở ngôn ngữ học và tiếng Việt,NXB Giáo dục.

 3. Hồ Xuân Hạnh, Nghệ thuật chữ trang trí và quảng cáo, NXB Mỹ thuật.

4. Bùi Thị Mùi (2004), Tình huống sư phạm trong công tác giáo dục học sinh phổ thông, NXB ĐHSP.

5. Võ Thị Quỳnh (2002), Hoạt động ngoại khóa văn học trong nhà trường, NXB Thuận Hóa, Huế.

6. Phạm Trung Thanh (chủ biên), Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên, NXB ĐH Sư phạm.

6. THỰC HÀNH DẠY HỌC TẠI TRƯỜNG SƯ PHẠM           (PHI92242)

    1.  Lê A, Nguyễn Quang Ninh, Bùi Minh Toán (2000), Phương pháp dạy học tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội.

    2.  Bộ giáo dục và đào tạo (2007), Những vấn đề chung về đổi mới giáo dục THCS-môn Ngữ văn, NXB Giáo dục, Hà Nội.

    3. Hồ Ngọc Đại (1985), Bài học là gì?, NXB Giáo dục, Hà Nội.

     4. Nguyễn Văn Đường (Chủ biên)(2004), Thiết kế bài giảng Ngữ văn 10,11,12, NXB Hà Nội.

     5. Phan Trọng Luận (chủ biên) (2000), Phương pháp dạy học văn, NXB Giáo dục, Hà Nội.

     6. Trần Hữu Phong (Chủ biên) (2006), Thiết kế bài dạy học và trắc nghiệm khách quan môn Ngữ văn Trung học phổ thông, NXB Giáo dục, Hà Nội

7. LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC NGỮ VĂN 1 (PHI02314)

1. Phan Trọng Luận (chủ biên) (2001), Phương pháp dạy học văn T1, NXB Giáo dục.

2. Phan Trọng Luận (chủ biên) (2001),  Phương pháp dạy học văn T2, NXB Giáo dục.

8. LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC NGỮ VĂN 2 (PHI02324)

9. THỰC HÀNH VĂN BẢN TIẾNG VIỆT (PHI03412)

1.   Lê Văn Điền (2014), Giáo trình Thực hành văn bản tiếng Việt, NXB Đại học Huế.

2.   Hà Thúc Hoan (1997), Tiếng Việt thực hành, NXB Tp. HCM.

3.   Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng (1997), Tiếng Việt thực hành, NXB Giáo dục.

10. DẪN LUẬN NGÔN NGỮ HỌC VÀ CƠ SỞ TIẾNG VIỆT (PHI03422)

1. Hoàng Dũng, Bùi Mạnh Hùng (2007), Giáo trình dẫn luận ngôn ngữ học, NXB ĐH Sư phạm.

2. Nguyễn Thiện Giáp, Nguyễn Minh Thuyết, Đoàn Thiện Thuật (1994), Dẫn luận ngôn ngữ học, NXB Giáo dục.

11. CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM

        1. Trần Ngọc Thêm, Cơ sở văn hóa Việt Nam, Trường ĐH KHXH& NV TP.

        2. Trần Quốc Vượng (chủ biên) (1997), Cơ sở văn  hóa Việt Nam, NXB Giáo dục, Hà Nội.

       3. Ngô Thời Đôn, Trần Đại Vinh (1997), Cơ sở văn hóa Việt Nam, Trường ĐHSP, Đại học Huế.

      4. Huỳnh Công Bá (2007), Cơ sở văn hóa Việt Nam, NXB Thuận Hóa, Huế.

12. NHẬP MÔN LÝ LUẬN VĂN HỌC (PHI03213)

     1. Phương Lựu (2002), Lý luận văn học, tập 1: Văn học, nhà văn, bạn đọc, NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

     2. Phạm Đăng Dư, Lê Lưu Oanh (2009), Giáo trình Lý luận văn học, NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

     3. Hà Minh Đức (chủ biên) (1996), Lý luận văn học, NXB Giáo dục, Hà Nội.

     4. Trần Đình Sử, Phan Huy Dũng, La Khắc Hòa, Lê Lưu Oanh (2007), Giáo trình lý luận văn học, Tập 1, Bản chất và đặc trưng văn học, NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

13. VĂN HỌC DÂN GIAN VIỆT NAM (PHI04313)

   1. Vũ Anh Tuấn (chủ biên) (2012), Giáo trình văn học dân gian, NXB Giáo dục Việt Nam.

     2. Đỗ Bình Trị (1999), Những đặc điểm thi pháp của các thể loại văn học dân gian, NXB Giáo dục.

     3. Đỗ Bình Trị (1991), Văn học dân gian Việt Nam.T.1, NXB Giáo dục.

     4. Hoàng Tiến Tựu (1990),Văn học dân gian Việt Nam.T.2, NXB Giáo dục.

     5. Nguyễn Xuân Kính (2006), Thi pháp Ca dao, NXB Khoa học xã hội.

     6. Lê Trường Phát (2000), Thi pháp văn học dân gian Việt Nam, NXB Giáo dục.

14. VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM I (PHI04323)

1. Nguyễn Văn Luân (2015), Bài giảng văn học trung đại Việt Nam từ thế kỷ X- hết thế kỷ XVII, Tài liệu lưu hành nội bộ, Trường ĐHSP Huế.

2. Nguyễn Đăng Na (chủ biên) (2012), Văn học trung đại Việt Nam (tập 1), NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

3. Đinh Gia Khánh (chủ biên) (2004), Văn học Việt Nam thế kỷ X – nửa đầu thế kỷ XVIII, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Viện văn học (1977, 1978), Thơ văn Lý – Trần, 3 tập, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.

5. Viện sử học, (1976), Nguyễn Trãi toàn tập, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.

6. Trần Nghĩa (chủ biên) (1997), Tổng tập tiểu thuyết chữ Hán Việt Nam, NXB Thế giới, Hà Nội.

7. Nguyễn Bỉnh Khiêm (2001), Thơ Nguyễn Bỉnh Khiêm, NXB Đồng Nai.

15. VĂN HỌC VIỆT NAM TRUNG ĐẠI II (PHI04333)

                         

1. Tôn Thất Dụng (2003), Văn học Việt Nam từ 1858 đến đầu thế kỷ XX, Bài giảng, Trường ĐH Sư phạm, Đại học Huế.

2. Ngô Thời Đôn (1997), Bài giảng Văn học Việt Nam giai đoạn nửa cuối thế kỷ XVIII- nửa đầu thế kỷ XIX, Trường Đại học Sư Phạm, Đại học Huế.

3. Đặng Thanh Lê, Hoàng Hữu Yên, Phạm Luận (1990), Văn học Việt Nam nửa cuối thế kỷ XVIII nửa  đầu thế kỷ XIX, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Nguyễn Lộc (1978), Văn học Việt Nam giai đoạn nửa cuối thế kỷ XVIII đến nửa đầu thế kỷ XIX, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội.

5. Nguyễn Lộc (1986), Văn học Việt Nam nửa cuối thế kỷ XIX, NXB ĐHTHCN, Hà Nội.

16. VĂN HỌC VIỆT NAM HIỆN ĐẠI TỪ 1900-1945 (PHI04344)

1. Phan Cự Đệ (chủ biên) (2004), Văn học Việt Nam thế kỷ XX, NXB Giáo dục.

2. Phan Cự Đệ (1978), Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại, NXB ĐH và THCN.

3. Phan Cự Đệ, Trần Đình Hượu, Nguyễn Trác, Nguyễn Hoành Khung, Lê Chí Dũng, Hà Văn Đức (1998), Văn học Việt Nam (1900 – 1945), NXB Giáo dục.

4. Hà Minh Đức (2002), Nhìn lại văn học Việt nam thế kỷ XX, NXB Chính trị Quốc gia.

5. Trần Đình Hượu, Lê Chí Dũng (1988), Văn học Việt Nam giai đoạn giao thời, NXB ĐH và GD chuyên nghiệp.

6. Trần Đình Hượu (1990), Thực tại, cái thực và vấn đề chủ nghĩa hiện thực trong văn học hiện thực, in trong Văn học và hiện thực, NXB Khoa học xã hội.

7. Hoàng Thị Huế (2015), Văn học Việt Nam hiện đại giai đoạn 1930-1945, NXB ĐH Huế.

8. Hoàng Thị Huế (2014), Thơ mới nhìn từ quan hệ văn hoá văn học, NXB Hội nhà văn.

9. Huỳnh Lý, Hoàng Dung, Nguyễn Hoành Khung, Nguyễn Đăng Mạnh, Nguyễn Trác (1978), Lịch sử văn học Việt Nam, tập V, phần I và phần II, NXB Giáo dục (tái bản).

10. Đặng Thai Mai (1974), Thơ văn cách mạng Việt Nam đầu thế kỷ XX, NXB Văn học.

11. Nguyễn Đăng Mạnh (1981), Khải luận, Tổng tập văn học Việt Nam, NXB Giáo dục.

12. Nguyễn Đăng Mạnh (2000), Giáo trình lịch sử văn học Việt Nam 1930 - 1945, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.

13. Nguyễn Hoành Khung (1989), Lời giới thiệu Văn xuôi Lãng mạn Việt Nam 1930 – 1845, NXB KHXH.          

14. Phạm Thế Ngũ (1961), Việt Nam Văn học sử - Giản ước tân biên (3 tập), Quốc học Tùng thư, Sài Gòn.

15. Nhiều tác giả (1973), Thơ văn yêu nước và cách mạng đầu thế kỷ XX (1900 – 1930), NXB Văn học.

16. Trần Đăng Suyền, Lê Quang Hưng (Chủ biên), Trịnh Thu Tiết, Trần Văn Toàn (2008), Văn học Việt Nam thế kỷ XX, T.1, NXB Đại học Sư phạm.

17. Trần Đăng Suyền (chủ biên), Lê Quang Hưng, Lê Hải Anh, Lê Hồng My (2005), Văn học Việt Nam thế kỷ XX, T.1, NXB Đại học Sư phạm.

18. Trần Đăng Suyền (2010), Chủ nghĩa hiện thực trong văn học Việt Nam nửa đầu thế kỷ XX, NXB Khoa học Xã hội.

17. VĂN HỌC VIỆT NAM HIỆN ĐẠI TỪ 1945 ĐẾN1975  (PHI04353)

     1. Nguyễn Văn Long (chủ biên) (2008), Giáo trình văn học Việt Nam hiện đại, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

18. VĂN HỌC VIỆT NAM HIỆN ĐẠI SAU 1975 (PHI04363)

1. Nhiều tác giả (Nguyễn Đăng Mạnh và Nguyễn Văn Long đồng chủ biên) (2003), Lịch sử văn học Việt Nam, tập II, NXB Đại học Sư phạm.

2. Nguyễn Đăng Mạnh, Nguyễn Văn Long (đồng chủ biên) (2004), Giáo trình lịch sử văn học Việt Nam tập III, NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

3. Nguyễn Thị Bình, Văn xuôi Việt Nam, 1975 – 1995 – Những đổi mới cơ bản, NXB Giáo dục, Đà Nẵng.

4. Lê Lưu Oanh, Thơ trữ tình Việt Nam 1975 – 1990, NXB ĐHQG Hà Nội .

19. TÁC PHẨM VÀ THỂ LOẠI VĂN HỌC         (PHI04223)

  

 

1. A.Compagnon (2006), Bản mệnh của lý thuyết văn chương và cảm nghĩ thông thường, (Đặng Anh Đào, Lê Hồng Sâm dịch), NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

2. Hà Minh Đức (chủ biên) và các tác giả khác (2006), Lý luận văn học. NXB Giáo dục, Hà Nội, (tái bản lần thứ 10).

3. Trần Đình Sử (chủ biên) và các tác giả khác (2008), Lý luận văn học, Tập 2, Tác phẩm và thể loại văn học, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội

20. TIẾN TRÌNH VĂN HỌC (PHI04233)

1. Phương Lựu (1997), Lý luận văn học, NXB Giáo dục, Hà Nội.

2. Phương Lựu (2006), Tiến trình văn học, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

3. Nguyễn Văn Hạnh, Lý luận văn học -  vấn đề và suy nghĩ, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Hà Minh Đức (2000), Lý luận văn học, NXB Giáo dục, Hà Nội.

5. Lê Ngọc Trà (2005),  Lý luận văn học, NXB Trẻ.

21. VĂN HỌC TÂY ÂU

Mã học phần:  PHI04613

22. VĂN HỌC CHÂU MỸ

Mã học phần:  PHI 04652

23. VĂN HỌC NGA VÀ ĐÔNG ÂU (PHI04643)

1.   M. Bakhtin (1993), Những vấn đề thi pháp Đôxtôiepxki, NXB Giáo dục, Hà Nội.

2.   Phan Hồng Giang (1979),  Sêkhôp, NXB Văn hóa, Hà Nội.

3.   Nguyễn Hải Hà (2006), Thi pháp tiểu thuyết L. Tônxtôi, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4.   Nguồn Wikipedia, Các nước Đông Âu – Văn học một số nước Đông Âu (Ukraina, Belorus, Hungari, Ba Lan, Sec).

5.   Nhiều tác giả (1997), Lịch sử văn học Nga, NXB Giáo dục, Hà Nội.

6.   Nhiều tác giả (1995), Phê bình, bình luận văn học (Gorki, Exenhin, Oxtropxki, Aimatop ), NXB Văn nghệ, TP. HCM.

7.   Nhiều tác giả (1995), Các tác gia văn học nước ngoài

8.   Đỗ Hải Phong, (2012), Giáo trình Văn học Nga, NXB ĐH Sư phạm Hà Nội.

9.   Phạm Thị Phương (2002), A. X. Puskin, mặt trời thi ca Nga, NXB Trẻ, TP. HCM.

10.   Tạp chí Văn học (3.1995), Chuyên san văn học Nga thế kỷ XX.

24. VĂN HỌC TRUNG QUỐC (PHI04622)

1. Trương Chính, Nguyễn Khắc Phi... (1988, 1989), Giáo trình văn học Trung Quốc - 2 tập, NXB Giáo dục, Hà Nội.

2. Viện khoa học xã hội Trung Quốc (1997), Lịch sử văn học Trung Quốc - 2 tập, NXB Giáo dục, Hà Nội.

3. Đường Thao, Nghiêm Gia Viên (chủ biên) (1999, 2002), Lịch sử văn học hiện đại Trung quốc - 2 tập, NXB, Giáo dục, Hà Nội.

25. VĂN HỌC CHÂU Á (PHI04632)

1. Nhật Chiêu (2003), Văn học Nhật Bản từ khởi thủy đến 1868, NXB Giáo dục, Hà Nội.

2. Shuiichi Kato ( chủ biên) (1998), Văn học Nhật Bản, Viện Thông tin khoa học xã hội, Hà Nội.

3. Lưu Đức Trung (1989), Văn học Ấn Độ, Lào, Campuchia, NXB ĐHSP, Hà Nội.

4. Lưu Đức Trung (1999), Văn học Ấn Độ, NXB Giáo dục, Hà Nội.

5. Lưu Đức Trung (1999), Giáo trình văn học Đông Nam Á, NXB Giáo dục, Hà Nội.

26. NGỮ ÂM – TỪ VỰNG TIẾNG VIỆT (PHI04433)

1. Vương Hữu Lễ, Hoàng Dũng (1994), Ngữ âm tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội.

2. Đoàn Thiện Thuật (1977), Ngữ âm Tiếng Việt, NXB ĐH THCN, Hà Nội.

3. Đỗ Hữu Châu (1999), Từ vựng ngữ nghĩa học tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Nguyễn Thiện Giáp (1994), Từ vựng tiếng Việt, NXB ĐH THCN, Hà Nội.

27. NGỮ PHÁP VÀ NGỮ PHÁP VĂN BẢN TIẾNG VIỆT (PHI04443)

1. Diệp Quang Ban (1996), Ngữ pháp tiếng Việt, tập1&2, NXB Giáo dục, Hà Nội.

2. Nguyễn Tài Cẩn (1977), Ngữ pháp tiếng Việt (Tiếng, từ ghép, đoản ngữ), NXB ĐH & THCN, Hà Nội.

3. Cao Xân Hạo & tgk (2003), Ngữ pháp chức năng tiếng Việt – Câu trong tiếng Việt, quyển 1, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Cao Xân Hạo & tgk (2005), Ngữ pháp chức năng tiếng Việt – Ngữ đoạn và từ loại, quyển 2, NXB Giáo dục, Hà Nội.

5. Diệp Quang Ban (2007), Văn bản, NXB ĐHSP.

6. Đỗ Hữu Châu (2009), Giản yếu về ngữ pháp văn bản, NXB Đại học Huế.

7. Trần Ngọc Thêm (1985), Hệ thống liên kết văn bản tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội.

28. PHONG CÁCH HỌC TIẾNG VIỆT (PHI04452)

1.   Đinh Trọng Lạc, Nguyễn Thái Hòa (2012), Phong cách học tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội.

2.   Cù Đình Tú (2001), Phong cách học và đặc điểm tu từ tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội.

3.   Hoàng Tất Thắng (2000), Phong cách học tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội. 

29. LƯỢC KHẢO CHỮ HÁN VÀ MINH GIẢI VĂN BẢN HÁN VĂN TRUNG HO (PHI04514)

1. Võ Thị Ngọc Thuý, Lược khảo chữ Hán, chữ Nôm, Trường ĐHSP, Đại học Huế.

2. Nguyễn Lãm Thắng, Giáo trình Minh giải văn bản Hán văn Trung Hoa, Trường ĐHSP Huế.

3. Lê Trí Viễn (Cb) (1984), Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm tập 1, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Lê Trí Viễn (Cb) (1985), Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm tập 2, NXB Giáo dục, Hà Nội.

5. Lê Trí Viễn (Cb) (1985), Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm tập 3, NXB Giáo dục, Hà Nội.

6. Trần Trọng San (1991), Tiếng Hoa thực hành, Hán văn, NXB TP HCM, Sài Gòn.

7. Phạm Tất Đắc (1996), Văn pháp chữ Hán (cổ Hán văn), NXB KHXH, Hà Nội.

30. MINH GIẢI VĂN BẢN HÁN VĂN VIỆT NAM (PHI04523)

1. Nguyễn Lãm Thắng, Giáo trình Minh giải văn bản Hán văn Việt Nam, Trường ĐHSP, Đại học Huế.

2. Lê Trí Viễn (Cb) (1984), Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm tập 1, NXB Giáo dục, Hà Nội.

3. Lê Trí Viễn (Cb) (1985), Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm tập 2, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Lê Trí Viễn (Cb) (1985), Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm tập 3, NXB Giáo dục, Hà Nội.

5. Trần Trọng San (1991), Tiếng Hoa thực hành, Hán văn, NXB TP HCM, SG.

6. Phạm Tất Đắc (1996), Văn pháp chữ Hán (cổ Hán văn), NXB KHXH, Hà Nội.

31. VĂN BẢN CHỮ NÔM (PHI04523)

1. Nguyễn Lãm Thắng, Giáo trình Văn bản chữ Nôm, Trường ĐHSP, Đại học Huế.

2. Lê Trí Viễn (Cb) (1989), Cơ sở Ngữ văn Hán Nôm tập 4, NXB Giáo dục, Hà Nội.

3. Nguyễn Ngọc San (2003), Lý thuyết chữ Nôm văn Nôm, NXB ĐHSP, Hà Nội.

4. Đào Duy Anh (1975), Chữ Nôm nguồn gốc cấu tạo, diễn biến, NXB KHXH, Hà Nội.

5. Lê Văn Quán (1981), Nghiên cứu về chữ Nôm, NXB KHXH, Hà Nội.

6 . Các bản Nôm: Quốc Âm Thi Tập, Truyện Kiều, Chinh Phụ Ngâm, Lục Vân Tiên, Hoa tiên truyện.  

32. ĐẶC TRƯNG TRUYỆN KỂ DÂN GIAN VIỆT NAM (PHI84312)

1. Chu Xuân Diên (2008), Nghiên cứu văn hóa dân gian – Phương pháp, lịch sử, thể loại, NXB Giáo dục.

2. Trần Thị An (2014), Đặc trưng thể loại và việc văn bản hóa truyền thuyết dân gian Việt Nam, NXB Khoa học xã hội.

3. Đỗ Bình Trị (2007), Truyện cổ tích thần kỳ Việt Nam đọc theo Hình thái học của truyện cổ tích, NXB Đại học Quốc gia TPHCM.

4. Propp V (2005), Tuyển tập V.IA. Propp (Chu Xuân Diên, Phạm Lan Hương, Nguyễn Kim Loan, Phạm Bích Ngọc, Trần Minh Tâm, Đỗ Đức Thịnh, Đỗ Lai Thúy dịch), NXB Văn hóa dân tộc, T1, 2.

33. ẢNH HƯỞNG NHO – PHẬT – ĐẠO ĐỐI VỚI VĂN HỌC VIỆT NAM TRUNG ĐẠI (PHI84322)

1. Các bộ Tứ Thư, Ngũ Kinh, các bộ kinh Phật, Đạo Đức Kinh, Nam Hoa Kinh; các bộ sách về Văn học Việt Nam trung đại

2. Ngô Thời Đôn (1998), Bài giảng Tư tưởng Nho, Phật, Lão và ảnh hưởng của nó đối với văn học trung đại Việt Nam, Đại học Huế, Trường Đại học Sư phạm, Huế.

34. TIỂU THUYẾT VIỆT NAM THẾ KỶ XX (PHI84332)

 

1. Phan Cự Đệ (1975), Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại (2 tập), NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp.

2. Phan Cự Đệ, Trần Đình Hượu, Nguyễn Trác, Nguyễn Hoành Khung, Lê Chí Dũng, Hà Văn Đức (1998), Văn học Việt Nam (1900 – 1945), NXB Giáo dục.

3. Nguyễn Hoành Khung (1988), Lời giới thiệu “Văn xuôi lãng mạn Việt Nam”, NXB Khoa học Xã hội.

4. Vũ Ngọc Phan (1944), Nhà văn hiện đại, NXB Tân Dân.

5. Nguyễn Văn Long (Chủ biên) (2007), Văn học Việt Nam sau 1945, NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

6. Nguyễn Thị Bình (2011), Những đổi mới cơ bản của văn xuôi sau 1975, NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

7. Hoàng Thị Huế (2015), Văn học Việt Nam hiện đại giai đoạn 1930- 1945, NXB ĐH Huế.

8. Nhiều tác giả (2007), Nghiên cứu và giảng dạy Văn học Việt Nam sau 1975- NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

9. Nhiều tác giả (2012), Tiểu thuyết và truyên ngắn Việt nam từ 1975 đến nay, NXB Đại học Vinh.

35. MỘT SỐ KHUYNH HƯỚNG ĐỔI MỚI CỦA VĂN HỌC VIỆT NAM SAU 1975 (PHI84342)

1. Phan Cự Đệ (1975), Tiểu thuyết Việt Nam hiện đại (2 tập), NXB Đại học và trung học chuyên nghiệp.

2. Phan Cự Đệ, Trần Đình Hượu, Nguyễn Trác, Nguyễn Hoành Khung, Lê Chí Dũng, Hà Văn Đức (1998), Văn học Việt Nam (1900 – 1945), NXB Giáo dục.

3. Nguyễn Hoành Khung (1988), Lời giới thiệu “Văn xuôi lãng mạn Việt Nam”, NXB Khoa học Xã hội.

4. Vũ Ngọc Phan (1944), Nhà văn hiện đại, NXB Tân Dân.

5. Nguyễn Văn Long (Chủ biên) (2007), Văn học Việt Nam sau 1945, NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

6. Nguyễn Thị Bình (2011), Những đổi mới cơ bản của văn xuôi sau 1975, NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

7. Hoàng Thị Huế (2015), Văn học Việt Nam hiện đại giai đoạn 1930-1945, NXB ĐH Huế.

8. Nhiều tác giả (2007), Nghiên cứu và giảng dạy Văn học Việt Nam sau 1975- NXB ĐH Sư phạm, Hà Nội.

9. Nhiều tác giả (2012), Tiểu thuyết và truyên ngắn Việt nam từ 1975 đến nay, NXB Đại học Vinh.

36. VĂN HỌC VÀ CÁC LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT (PHI8421)

1. Phương Lựu (cb) (2002), Lý luận văn học – Văn học, nhà văn, bạn đọc, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

2. Lã Nguyên (tuyển dịch) (2012), Lý luận văn học – Những vấn đề hiện đại, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

3. Lê Lưu Oanh (2006), Văn học và các loại hình nghệ thuật, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.

4. Wellek R. & Warren A. (2009), Lý luận văn học (Nguyễn Mạnh Cường dịch), NXB Văn học, Hà Nội.

37. THI PHÁP TIỂU THUYẾT HIỆN ĐẠI (PHI84223)

1. Đặng Anh Đào (2001), Đổi mới nghệ thuật tiểu thuyết phương Tây hiện đại, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.

2. Đỗ Đức Hiếu (2000) Thi pháp hiện đại, NXB Hội nhà văn, Hà Nội.

3. M. Bakhtin (1992), Lý luận và thi pháp tiểu thuyết, Bộ Văn hoá thông tin và thể thao, Hà Nội.

4. M. Bakhtin (1998), Những vấn đề thi pháp tiểu thuyết của Dostoievski, NXB Hà Nội.

38. VĂN HỌC NƯỚC NGOÀI TRONG NHÀ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (PHI84612)

1. Bộ SGK Ngữ Văn lớp 10, 11, 12 chương trình của NXB Giáo dục hiện hành.

2. Bộ SGV kèm theo bộ SGK

3. Phan Trọng Luận (2003), Phương pháp giảng dạy văn học, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội.

4. Giáo trình các bộ môn VHNN ở Đại học (Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Phương Tây, Nga, Mỹ và Mỹ Latinh).

39. TRUYỆN NGẮN HẬU HIỆN ĐẠI THẾ GIỚI

Mã học phần:  PHI84622

40. HOẠT ĐỘNG GIAO TIẾP BẰNG TIẾNG VIỆT (PHI84413)

1. Đỗ Hữu Châu (2001), Đại cương ngôn ngữ học, tập 2, Ngữ dụng học, NXB Giáo dục.

2. Nguyễn Đức Dân (1999),  Ngữ dụng học,tập 1, NXB Giáo dục.

3. Nguyễn Thiện Giáp (2000), Dụng học Việt ngữ, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội.

41. PHƯƠNG NGỮ HỌC (PHI84423)

1. Hoàng Thị Châu ( 2003), Phương ngữ học, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội.

42. NGÔN NGỮ HỌC XÃ HỘI (PHI84433)

1. Llamas.C, Mullany.L, Stockwell, P. (2007), The Routledge Companion to Sociolinguistics. Routledge.    

2. Nguyễn Văn Khang ( 2012), Ngôn ngữ học xã hội, NXB Giáo dục Việt Nam. 

43. DẠY TỪ HÁN VIỆT TRONG TRƯỜNG PHỔ THÔNG (PHI84513)

1. Trần Đại Vinh (2005), Từ Hán Việt với việc giảng dạy ngữ văn ở trường trung học phổ thông, trong “Một số vấn đề về đổi mới nội dung và phương pháp giảng dạy ngữ văn ở trường trung học phổ thông”, NXB Giáo dục.

2. Đặng Đức Siêu (2001), Dạy và học từ Hán Việt ở trường phổ thông, NXB Giáo dục, Hà Nội.

3. Phan Ngọc (1991), Mẹo giải nghĩa từ Hán - Việt, NXB Giáo dục. 

4. Nguyễn Quang Ninh (Cb) (2001), Rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Việt và mở rộng vốn từ Hán - Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội.

5. Lê Anh Tuấn (2006), Giải thích từ Hán Việt trong sách giáo khoa văn học hệ phổ thông, NXB ĐH Quốc gia Hà Nội.

44. DẠY HỌC NGỮ VĂN THEO CÁC ĐỊNH HƯỚNG ĐỔI MỚI (PHI84913)      

1. Trần Hữu Phong (2009), Dạy học Ngữ văn theo các định hướng đổi mới, Tài liệu bồi dưỡng giáo viên, ĐHSP Huế.

2. Trần Hữu Phong, Lê Khánh Tùng (2006), Thiết kế bài dạy học và trắc nghiệm khách quan môn Ngữ văn THPT, NXB Giáo dục, Hà Nội.

3. Nguyễn Trí, Nguyễn Trọng Hoàn (2001), Một số vấn đề đổi mới phương pháp dạy học Văn - Tiếng Việt, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Chương trình, Sgk phổ thông.

45. CÁC TÁC GIA TIÊU BIỂU CỦA VĂN HỌC VỆT NAM (PHI84922)

1. Xuân Diệu (1966), Thi hào dân tộc Nguyễn Du, NXB Văn học, Hà Nội.

2. Hà  Huy Giáp, Nguyễn  Thạch  Giang, (1976), Truyện Kiều, NXB Đại học và Trung học chuyên nghiệp, Hà Nội.

3. Lê Bá Hán, Trần Đình Sử, Nguyễn Khắc Phi (1992), Từ điển thuật ngữ văn học, NXB Giáo dục, Hà Nội.

4. Hoài Hương (2000), Truyện Kiều-những lời bình (tuyển chọn và biên soạn), NXB Văn hoá thông tin, Hà Nội. 

5. Bùi Văn Nguyên, Hà Minh Đức (1971), Thơ ca Việt Nam- hình thức thể loại (in lần thứ hai), NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.

6. Đào Duy Anh, Nguyễn  Kim Hưng (1988), Thơ chữ Hán Nguyễn Du, NXB Văn học, Hà Nội. 

7. Viện sử học (1976), Nguyễn Trãi toàn tập, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.

8. Nguyễn Đăng Na (1997), Văn xuôi tự sự Việt Nam thời trung đại, tập 1, NXB Giáo dục, Hà Nội.

9. Phan Ngọc, (1985), Tìm hiểu phong cách của Nguyễn Du trong Truyện Kiều, NXB KHXH, Hà Nội.

10. Ngô Thời Đôn, Hoàng  Văn Phúc (2003), Bài giảng thể tài và tác gia văn học Việt Nam trung đại, Trường Đại học Sư phạm.

11. Tôn Thất Dụng (2003), Văn học Việt Nam từ 1858 đến đầu thế kỷ XX, Bài giảng, Trường Đại học Sư phạm Huế.

12. Viện Văn học (1994), Thi hào Nguyễn Khuyến đời và thơ, NXB Giáo dục, Hà Nội.

13. Nguyễn Văn Huyền (1984),Nguyễn Khuyến tác phẩm, NXB Khoa học xã hội, Hà Nội.

14. Hoàng Thị Huế (2015), Văn học Việt Nam hiện đại giai đoạn 1930- 1945, NXB ĐH Huế.

46. LỊCH SỬ TIẾNG VIỆT (PHI84932)

1.   Nguyễn Ngọc San (2003), Tìm hiểu tiếng Việt lịch sử, NXB ĐH Sư phạm

2.   Trần Trí Dõi (2005), Giáo trình Lịch sử tiếng Việt (Sơ thảo), NXB ĐH Quốc gia.

 


Bài khác